MÁY LẠNH PANASONIC INVERTER U9VKH-8 -1HP
GIỚI THIỆU CHUNG :
TÍNH NĂNG VƯỢT TRỘI
Chế độ iAuto X giúp máy vận hành công suất tối đa khi được kích hoạt, do đó việc làm lạnh sẽ nhanh hơn thông thường. Khi đạt đến nhiệt độ nhất định, máy sẽ duy trì, lan tỏa nhiệt như mong muốn cùa người sử dụng đã chỉnh trước đó
CHẾ ĐỘ SHOWER COOLING
Với việc tùy chỉnh nhiệt độ, cánh quạt sẽ đảo đều, không trực tiếp thổi vào người sử dụng, đem đến cảm giác thư giãn, thoải mái hơn cho người sử dụng
· CÔNG NGHỆ LỌC BỤI BẨN NANOE – G
Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi Nanoe – G với nhiều phân tử siêu nhỏ, có kích thước nano. Các phân tử lơ lửng trong không gian và thực hiện quy trình 3 bước :
- Loại bỏ bụi bẩn trong không khí bằng hạt Nanoe - G.
- Vô hiệu hóa các vi sinh vật bám dính và khử mùi hôi của các chất bám dính trên đồ vật.
- Vô hiệu hóa vi khuẩn bám trên màng lọc.
Cả nhà đã biết đến tính năng dò tìm cường độ ánh sáng mặt trời ? khu vực có người hoặc trống người nhằm phân đều năng lượng trong phòng. Nhờ công nghệ thông minh này, máy hoạt động tiết kiệm đến 65% điện năng so với các sòng máy lạnh thông thường
Cả nhà yên tâm khi đã có người thay bạn chăm sóc, bảo vệ giấc ngủ ban đêm cho cả nhà nhe. Nhờ tính năng này, cả nhà không cần lo lắng về tình trạng sốc nhiệt nửa đêm, đột nhiên lạnh buốt khi nhiệt độ ngoài trời thấp. Hơn hết, còn cảm giác giấc ngủ sâu và trọn vẹn hơn nữa nha
Gas R32 – Loại gas được sử dụng rộng rãi tại Nhật Bản, chất lượng đảm bảo, nổi trội trong việc dễ dàng thay đổi, chống được sự gia tăng nhiệt dẫn đến hiệu ứng nhà kính nữa nha
| Xuất xứ | : | Malaysia |
| Sử dụng | : | Dùng cho phòng cò thể tích 35 - 40m3 |
| Bảo hành | : | 01 năm cho thiết bị + 07 năm cho máy nén |
| Điện nguồn | : | 220v, 1 pha, 50hz |
| Công suất lạnh | : | 8.700 Btu/h (2.55 kw/h) |
| Công suất điện tiêu thụ | : | 0.68 kw/h |
| Lưu lượng gió | : | 10.6 m3/phút |
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | : | 295 x 919 x 199 |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | : | 511 x 650 x 230 |
| Trọng lượng dàn lạnh | : | 9 kg |
| Trọng lượng dàn nóng | : | 20 kg |
| Kích thước ống Gas (chiều đi) | : | 6.4 mm |
| Kích thước ống Gas (chiều về) | : | 9.5 mm |
| Loại Gas | : | R32 |
| Chiều dài đưòng ống tối đa | : | 20m |
| Chênh lệch độ cao tối đa | : | 15 m |